tản cư

  1. Rời nơi mìnhđể tránh nạn chiến tranh, trong thời kháng chiến chống Pháp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tản cư"

tản cư
Một gia đình tản cư mang theo hành lý đơn sơ.